Vietnam Dairy Products Corp. · HOSE:VNM

Vietnam Dairy Products — Vinamilk — Investor Presentation (May 2024)

29 slides from Vietnam Dairy Products's investor presentation, May 23, 2024

  1. Slide 1: Giới thiệu doanh nghiệp - Cập nhật đến Q1/2024

    GIỚI THIỆU DOANH NGHIỆP Cập nhật đến Q1/2024

  2. Slide 2: Miễn trừ trách nhiệm

    2 Miễn trừ trách nhiệm Một số báo cáo trong bài Thuyết trình có thể bao gồm “các nhận định trong tương lai”, bao gồm cả thông tin tài chính dự phóng. Các báo cáo và thông tin tài chính dự phóng này chứa đựng các rủi ro đã biết và chưa biết, các yếu tố không chắc chắn và các yếu tố khác có thể khiến

  3. Slide 3: Về Vinamilk & Ngành sữa Việt Nam - Nội dung

    3 Về VINAMILK & 1 Ngành sữa Việt Nam 2 LợI thế cạnh tranh 3 Các Liên doanh 4 Kết quả kinh doanh 5 Môi trường, Xã hội và Quản trị

  4. Slide 4: Về Vinamilk & Ngành Sữa Việt Nam

    4 Về Vinamilk & 1 Ngành Sữa Việt Nam

  5. Slide 5: Sơ lược về Vinamilk

    5 1 Về Vinamilk Sơ lược về Vinamilk Doanh thu theo khu vực¹ MIỀN BẮC 1976 2003-2006 HÀ NỘI 2 Nhà máy Các chi nhánh 2 Trang trại bò sữa Xuất nước ngoài Được thành lập với 100% vốn Cổ phẩn hóa – Niêm yết trên khẩu 8% nhà nước sàn HoSE 8% MIỀN TRUNG 2023 LÀO 4 Nhà máy 2016 1 Trang trại 8 Trang trại Nội

  6. Slide 6: Cổ phiếu thanh khoản cao với cơ cấu cổ đông đa dạng

    6 1 Về Vinamilk Cổ phiếu thanh khoản cao với cơ cấu cổ đông đa dạng STT Danh sách 20 cổ đông lớn nhất⁴ Sở hữu (%) 100% 1 SCIC 36.00% Tỷ lệ sở hữu nước ngoài1 2 F&N DAIRY INVESTMENTS PTE LTD 17.69% 3 PLATINUM VICTORY PTE.LTD. 10.62% $2.5 bn 4 F&NBEV MANUFACTURING PTE. LTD. 2.70% Giá trị cổ phiếu thả

  7. Slide 7: Ngành Sữa Việt Nam

    7 1 Ngành Sữa Việt Nam Quy mô ngành được ước tính khoảng 5 tỷ USD Tiềm năng tăng trưởng3 5 tỷ USD Gần 70% 25-28 KG Quy mô ngành1 Thị phần chiếm bởi các Tiêu thụ sữa trên đầu công ty nội địa2 người3 +3% -1% 375K Tăng trưởng ngành hàng Tăng trưởng ngành sữa Tổng đàn bò sữa tiêu dùng nhanh năm 20232 Vi

  8. Slide 8: Triển vọng vĩ mô và xu hướng tiêu dùng

    8 1 Ngành Sữa Việt Nam Triển vọng vĩ mô và xu hướng tiêu dùng Ngành hàng tiêu dùng nhanh Ngành Sữa Điểm nhấn: 10.1% ▪ Xu hướng tiêu dùng vẫn trong 3.1% đà giảm trong hầu hết các 0.7% ngành hàng tiêu dùng nhanh. -0.9% ▪ Tăng trưởng Doanh thu bán lẻ -2.3% -2.8% và dịch vụ thấp hơn so với năm -4.1% -2.

  9. Slide 9: Lợi thế cạnh tranh

    9 Chuỗi giá trị tích hợp bền vững Dẫn đầu thị trường nội địa về danh mục sản phẩm và di sản thương hiệu 2 Lợi thế cạnh tranh Xuất khẩu đến 60 quốc gia trên thế giới Ban lãnh đạo và hệ thống quản trị được đánh giá cao

  10. Slide 10: Chuỗi giá trị tích hợp bền vững

    10 2 Lợi thế cạnh tranh Chuỗi giá trị tích hợp bền vững 01 14 B. SẢN XUẤT DriftWood - Hoa Kỳ A. TRANG TRẠI BÒ SỮA Trang trại 01 75 AngkorMilk - Campuchia Trạm thu mua sữa tươi 6.000 13 Hộ nông dân đối tác Nhà máy 01 01 Nhà máy sản xuất đường Nhà máy Mộc Châu 01 Tổ hợp bò sữa tại Lào C. PHÂN PHỐI 200

  11. Slide 11: Nguyên liệu đầu vào: tự chủ một phần

    11 2 Lợi thế cạnh tranh Chuỗi giá trị tích hợp bền vững A. NGUYÊN LIỆU ĐẦU VÀO: TỰ CHỦ MỘT PHẦN VÀ DUY TRÌ HỢP TÁC BỀN CHẶT VỚI NHÀ CUNG CẤP Khai 14 40.000 50%1 thác đàn Trang trại quy mô lớn Đàn bò thuần chủng và cao sản Sữa tươi nguyên liệu tự chủ đầu vào bò sữa lớn nhất 6.000 100.000 50% Sữa tươi

  12. Slide 12: Sản xuất: tự động hóa để đảm bảo chất lượng

    12 2 Lợi thế cạnh tranh Chuỗi giá trị tích hợp bền vững B. SẢN XUẤT: TỰ ĐỘNG HÓA ĐỂ ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG VÀ TỐI ƯU CHI PHÍ • Tự động hóa trong nông • Sữa tươi nguyên liệu được vận • Dây chuyền sản xuất công nghiệp: cho ăn, làm mát, vắt chuyển bằng xe bồn lạnh ở nghệ Đức, Ý, Thụy Sĩ sữa bằng công nghệ

  13. Slide 13: Phân phối: kênh phân phối sữa đa kênh lớn nhất Việt Nam

    13 2 Lợi thế cạnh tranh Chuỗi giá trị tích hợp bền vững C. PHÂN PHỐI: KÊNH PHÂN PHỐI SẢM PHẨM SỮA ĐA KÊNH LỚN NHẤT VIỆT NAM Kênh truyền thống Kênh hiện đại 200 Nhà phân phối đọc quyền 6.000 Điểm bán (Siêu thị, Cửa hàng tiện lợi) 190.000 Điểm bán (cửa hàng tạp Cửa hàng Vinamilk/ Mộc Khách hàng hóa và

  14. Slide 14: Dẫn đầu thị trường với thương hiệu và danh mục sản phẩm

    14 2 Lợi thế cạnh tranh Dẫn đầu thị trường với thương hiệu và danh mục sản phẩm 47 9/10 250 3/4 Năm trên thị trường Gia đình Việt Nam dùng sản phẩm¹ SKUs trong danh mục sản phẩm Ngành hàng dẫn đầu thị trường Thương hiệu phổ thông số 1, mở rộng phân khúc cao cấp 01 SỮA NƯỚC 03 SỮA ĐẶC CÓ ĐƯỜNG SỮA BỘ

  15. Slide 15: Tái định vị thương hiệu và tối ưu hóa danh mục sản phẩm

    15 2 Lợi thế cạnh tranh Tái định vị thương hiệu và tối ưu hóa danh mục sản phẩm Trước đây Kể từ Tháng 7-2023 Logo Bao bì sản phẩm

  16. Slide 16: Sản phẩm có mặt trên thị trường quốc tế

    16 2 Lợi thế cạnh tranh Sản phẩm có mắt trên 60 thị trường quốc tế CHI NHÁNH NƯỚC NGOÀI SỞ HỮU HOÀN TOÀN XUẤT KHẨU ANGKORMILK DRIFTWOOD Đóng góp doanh thu 8% 3% 5% Thị trường 60 quốc gia Campuchia Hoa Kỳ chính (Trung Đông, Đông Nam Á…) Công ty sản xuất sữa Thương hiệu sữa Vị thế cạnh Dẫn đầu1 tranh

  17. Slide 17: Ban lãnh đạo giàu kinh nghiệm và đa dạng chuyên môn hóa

    17 2 Lợi thế cạnh tranh Ban lãnh đạo giàu kinh nghiệm và đa dạng chuyên môn hóa Hội Đồng Quản Trị Ông NGUYỄN HẠNH PHÚC Bà Mai Kiều Liên Ông Lê Thành Liêm Ông Alain Xavier Cany Ông Michael Chye Hin Fah Ông Lee Meng Tat Chủ tịch, Thành viên Thành viên HĐQT, Thành viên HĐQT, Thành viên HĐQT không Thành

  18. Slide 18: Cập nhật Liên doanh

    3 Cập nhật Liên doanh 18

  19. Slide 19: Cập nhật về Liên doanh: Del Monte-Vinamilk

    3 Cập nhật về Liên doanh DEL MONTE-VINAMILK Thời điểm thương mại Sản phẩm – Thị trường Tháng 10/2021 Các sản phẩm sữa tại thị trường Philippines Lợi thế cạnh tranh Tổng vốn góp - Vinamilk: Lợi thế quy mô về 6 triệu USD sản xuất - Del Monte1: Hệ thống phân phối toàn quốc (100K điểm bán) và nhận diện

  20. Slide 20: Cập nhật về Liên doanh: JVL

    3 Cập nhật về Liên doanh CÔNG TY TNHH CHĂN NUÔI VIỆT NHẬT (JVL) Thời điểm thương mại Sản phẩm – Thị trường Cuối 2024 (dự kiến) Thịt bò mát tại thị Nhà máy và trang trại đã khởi công xây dựng từ Q1/2023 trường Việt Nam Lợi thế cạnh tranh Tổng vốn góp - Vinamilk: Đàn bò chất lượng cao Gần 3.000 tỷ đồn

  21. Slide 21: Thông tin tài chính

    4 Thông tin tài chính 21

  22. Slide 22: Kết quả Q1/2024 tăng trưởng nhanh hơn toàn ngành

    22 4 Thông tin tài chính Kết quả Q1/2024 tăng trưởng nhanh hơn toàn ngành 14.125 41,9% 3.297 22,4% +1,2%YoY +311 đcb YoY +12,8% YoY KH2024 TỔNG DOANH THU BIÊN LÃI GỘP EBITDA 2.208 15,6% 944 23,6% KH2024 +15,8% YoY +195 đcb YoY +18,6% YoY LỢI NHUẬN RÒNG BIÊN LÃI RÒNG EPS (VNĐ) Ghi chú: Kết quả hợp nh

  23. Slide 23: Biên lãi gộp Q1/2024 phục hồi

    23 4 Thông tin tài chính Biên lãi gộp Q1/2024 phục hồi 311 đcb YoY và 123 đcb so với năm 2023 2024 41.9% 24.7% Biên LNG Biên LNR 41.9% 41.2% 25.6% 40.5% 23.9% 23.9% 24.4% 38.8% 41.9% 38.8% Q1 Q2 Q3 Q4 Q1 Q2 Q3 Q4 13.7% 15.6% Biên chi phí BH&QLDN +81đcb YoY, Biên lãi gộp trong Q1 tiếp tục xu hướng đẩ

  24. Slide 24: Sức khỏe tài chính đảm bảo với mức tiền ròng dồi dào

    24 4 Thông tin tài chính Sức khỏe tài chính đảm bảo với mức tiền ròng dồi dào 51.654 15.786 35.868 TỔNG TÀI SẢN TỔNG NỢ PHẢI TRẢ TỔNG NGUỒN VỐN Tiền và ĐTTC ngắn hạn 22.056 Nợ vay 6.829 Vốn góp và các quỹ 28.038 Tài sản ngắn hạn khác 12.958 Phải trả ngắn hạn khác 8.678 Lợi nhuận giữ lại 3.816 Tài sả

  25. Slide 25: Bảng cân đối kế toán và Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

    25 4 Bảng cân đối kế toán và Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Cơ cấu tài sản ổn định và hệ số đòn bẩy thận trọng 2.3 Dòng tiền HĐKD/ Doanh thu 1.8 2.2 2.4 2.1 2.0 1.8 1.8 1.7 0.9x 1.6 0.9x 3T 6T 9T 12T 3T 6T 9T 12T Chỉ số thanh toán hiện hành duy Chỉ số thanh toán nhanh cho thấy trì ở mức an toàn. hiệu qu

  26. Slide 26: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

    26 4 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Doanh thu duy trì trước thách thức vĩ mô Lợi nhuận vượt trội Lợi nhuận gộp EBITDA 47% 46% 43% 40% 41% 59,636 60,919 59,956 60,369 56,318 9,717 9,751 9,252 8,794 8,764 26% 27% 25% 21% 22% 26,572 27,669 26,278 23,897 24,545 50,617 51,202 50,842 50,704 47,555 1

  27. Slide 27: Bảng cân đối kế toán

    27 4 Bảng cân đối kế toán 22% 25% 26% 30% 28% Tổng tài sản +4% CAGR 5 năm Vốn chủ sở hữu +4% CAGR 5 năm 2.1 2.1 2.1 2.1 1.7 53,332 52,673 1.7 1.7 48,483 48,435 1.7 1.7 44,700 35,846 35,026 33,647 32,817 1.4 29,731 26% 24% 22% 18% 15% 14,781 14,593 13,916 11,941 4,933 8,456 9,458 7,484 5,474 9,626 FY

  28. Slide 28: Môi trường, Xã hội và Quản trị (ESG)

    5 Môi trường, Xã hội và Quản trị (ESG) Lộ trình hướng đến trung hòa carbon vào năm 2050 MÔI TRƯỜNG QUỸ 1 TRIỆU CÂY XANH • Trồng 1,1 triệu cây xanh tại 56 điểm trên 20 tỉnh thành LỘ TRÍNH HƯỚNG ĐẾN TRUNG HÒA CARBON 2050 • 02 nhà máy và trang trại đạt chứng nhận trung hòa carbon • Lộ trình cắt giảm 15

  29. Slide 29: Liên hệ

    Liên hệ https://www.vinamilk.com.vn/ Cổ đông, CV phân tích Đồng Quang Trung TB Quan hệ Nhà đầu tư [email protected] Đối tác truyền thông Lê Thanh Lan Anh TBP Truyền thông doanh nghiệp [email protected]

Vinamilk — Investor Presentation (May 2024) on 6ix